Nhà sản xuất





Cation SCR-B


TRILITE SCR – B là hạt nhựa trao đổi cation dạng axit mạnh có cấu trúc gel (gel type). Là hạt nhựa copolymer có nguồn gốc từ styrene-divinylbezene với nhóm chức axit sulfonic.

 

Chi tiết hơn



Sẵn có

1 có trong kho

Chú ý: Các sản phẩm trong kho!


 

TRRIILLIITTEE

SCR - B

 

 

 

TRILITE SCR – B là hạt nhựa trao đổi cation dạng axit mạnh có cấu trúc gel (gel type). Là hạt nhựa copolymer có nguồn gốc từ styrene-divinylbezene với nhóm chức axit sulfonic.

TRILITE SCR - B

có tổng dung lượng trao đổi cao, độ bền cơ học và hoá học cao. TRILITE SCR – B có khả năng trao đổi đều trên toàn cột. Hiệu quả táI sinh hạt nhựa rất cao và khả năng rửa rất tốt. Những đặc tính nổi bật này cho phép thu được nước sản phẩm sạch một cách nhanh nhất và hiệu quả.

 

TRILITE SCR - B thông thường có kích thước vào khoảng 0.3 – 1.2mm. Tuy nhiên tuỳ theo yêu cầu của khách hàng, đặt hàng riêng cho loại có kích thước 0.425 – 1.2mm.

TRILITE SCR-B có hai dạng ion Na+ và H+.

 

ứng dụng:

     

  • Làm mềm nước (Softenization)
  •  

     

  • Khử khoáng nước (Demineralization hoặc deionization)
  •  

     

  • Đặc biệt dùng để làm mềm và tinh lọc lysine, dịch đường, amino acid
  •  

     

     

     

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG

 

 

TYPE

SCR - B

SCR – BH

Dạng ion

Na+

H+

Tỷ trọng vận chuyển

825 g/(approx.)

780 g/(approx.)

Tỷ trọng riêng

1.29g/l

1.20g/l

Hàm lượng nước

43˜50%

50˜60%

Tổng dung lượng trao đổi

2.0meq/lít

1.8meq/lít

Kích thước hạt

0.3 - 1.2 mm

Kích thước hiệu quả

0.40 mm

Hệ số đồng dạng

1.6

Thay đổi thể tích

H / Na =1.08 (approx.)

Khoảng nhiệt độ hoạt động

120oC (max.)

Khoảng pH hoạt động

0˜14

 

 

 

THÔNG SỐ HOẠT ĐỘNG

 

Khoảng nhiệt độ hoạt động

120oC (max.)

Khoảng pH hoạt động

0˜14

Chiều cao lớp hạt

1000 mm (min)

Tốc độ dòng phục vụ (SV – Flow rate)

10-60

TáI sinh

HCl

H2SO4

NaCl

Mức táI sinh

40 – 60g/l

80 – 120 g/l

90 – 100 g/l

Nồng độ táI sinh

1.5 – 2%

1 – 3%

6 – 10 %

Tốc độ dòng táI sinh

4 – 10 m/h

15 – 20 m/h

15 – 20 m/h

Thời gian tiếp xúc

30 phút (min)

Nhiệt độ táI sinh

Nhiệt độ phòng

Lượng nước rửa

4 – 10 thể tích cột

Tốc độ rửa chậm

Tốc độ như khi táI sinh

Tốc độ rửa nhanh

Tốc độ như khi phục vụ

Thay đổi thể tích Cl- ….>OH-

8%

 

 

Online Support

CS1
CS2
CS3
CS4
Kỹ thuật
Hotline: 04.3356.0597 0917.18.8484

Advertising

User Online

User Online: 1
Today Accessed: 78
Total Accessed: 27979
Your IP: 23.20.166.68